định luật

Học thuật
Thân thiện
định luật

Một định luật vật lý được minh họa bằng một quả táo rơi từ trên cây xuống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quy tắc khách quan, phổ biến, mô tả mối quan hệ sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng trong tự nhiên hoặc xã hội: "Định luật" chỉ một nguyên lý cơ bản, đã được kiểm chứng, chi phối cách thức vận động tương tác của sự vật, hiện tượng.
    • Nguyên lý cơ bản trong khoa học: Trong các ngành khoa học tự nhiên như vật , hóa học, "định luật" một phát biểu mô tả chính xác tổng quát một mối quan hệ tự nhiên không thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Định luật vạn vật hấp dẫn của Newton giải thích lực hút giữa các vật thể khối lượng.
    • Các nhà kinh tế học nghiên cứu những định luật của thị trường.
    • Sự tiến hóa của sinh giới tuân theo các định luật tự nhiên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuân theo định luật": hành động hoặc diễn biến phù hợp với một quy tắc khách quan đã biết.
    • Mọi sự vận động trong vũ trụ đều tuân theo định luật.
  • "phát hiện ra một định luật": tìm ra chứng minh một nguyên lý khoa học mới.
    • Nhà bác học đã phát hiện ra định luật về sự bảo toàn năng lượng.
Biến thể từ liên quan
  • Định lý (danh từ): Một mệnh đề toán học hoặc logic đã được chứng minh đúng, dựa trên các tiên đề hoặc định luật.
    • Định lý Pythagoras một kiến thức cơ bản trong hình học.
  • Nguyên lý (danh từ): Tư tưởng hoặc quy tắc cơ bản làm nền tảng cho một lý thuyết hay hoạt động.
    • Nguyên lý bất định nền tảng của học lượng tử.
  • Quy luật (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ tính tất yếu, lặp đi lặp lại của các mối liên hệ bên trong sự vật.
    • Quy luật cung - cầu chi phối giá cả thị trường.
Từ đồng nghĩa
  • Quy luật: tính tất yếu, tính lặp lại khách quan của các mối liên hệ.
  • Nguyên lý: tư tưởng, quy tắc cơ bản làm cơ sở.
Các cụm từ liên quan
  • Định luật bảo toàn: (cụm danh từ) chỉ các định luật khẳng định một đại lượng vật nhất định (như năng lượng, động lượng) không thay đổi trong một hệ kín.
    • Định luật bảo toàn khối lượng cơ sở của các phương trình hóa học.
  • Định luật tự nhiên: (cụm danh từ) chỉ các quy tắc khách quan chi phối thế giới vật chất.
    • Con người không thể chống lại các định luật tự nhiên.
Thành ngữ liên quan
  • "Trái với định luật tự nhiên": (thành ngữ) chỉ hành động hoặc hiện tượng đi ngược lại với các quy tắc khách quan thông thường, thường không thể hoặc phi lý.
    • Việc đó trái với định luật tự nhiên, không thể xảy ra được.
định luật

Một định luật vật lý được minh họa bằng một quả táo rơi từ trên cây xuống.

  1. dt. (H. định: giữ nguyên; luật: khuôn phép định ra) Qui tắc về quan hệ sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên xã hội: Vật chất, vũ trụ biến chuyển theo những định luật của (TrVGiàu).

Từ chứa "định luật"